大自然

大自然
rán
đại tự nhiên

thiên nhiên; tự nhiên

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6707
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên nhiên; tự nhiên

    地球上的山、水、植物、动物等自然的环境dìqiú shàng de shān、shuǐ、zhíwù、dòngwù děng zìránde huánjìng

    • Tôi thích thiên nhiên.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.