自然界

自然界
ránjiè
tự nhiên giới

tự nhiên; thiên nhiên

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20783
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tự nhiên; thiên nhiên

    • Chúng tôi yêu thiên nhiên.

  2. danh từ

    thế giới tự nhiên; giới tự nhiên

    • Chúng ta sống trong thế giới tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.