大腿

大腿
tuǐ
đại thối

đùi; bắp đùi

1 nghĩa#7481
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đùi; bắp đùi

    腿部上面的部分,从臀部到膝盖tuǐ bù shàngmiàn de bùfen, cóng túnbù dào xīgài

    • Đùi của anh ấy rất to.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.