大脚

大脚
jiǎo
đại cước

bàn chân tự nhiên (không bó chân); chân to

3 nghĩa#21992
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn chân tự nhiên (không bó chân); chân to

    • Cô ấy có một đôi chân to.

  2. danh từ

    cú sút mạnh (xa); đá dài (bóng đá)

    • Anh ấy đã sút một cú sút xa.

  3. danh từ

    Bigfoot (sinh vật huyền thoại); bàn chân to

    • Bigfoot là một loài động vật bí ẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.