- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại họa ập đến đầu; lâm nguy trước thảm họa lớn [thành ngữ]
đại họa ập đến đầu; lâm nguy trước thảm họa lớn [thành ngữ]
đại họa ập đến; tai họa sắp ập xuống đầu [thành ngữ]
Anh ấy biết mình sắp gặp đại họa rồi.
đại họa ập đến đầu; tai họa lớn đang đến [thành ngữ]
đại họa ập đến đầu; lâm nguy trước thảm họa lớn [thành ngữ]
đại họa ập đến đầu; lâm nguy trước thảm họa lớn [thành ngữ]
đại họa ập đến; tai họa sắp ập xuống đầu [thành ngữ]
Anh ấy biết mình sắp gặp đại họa rồi.
đại họa ập đến đầu; tai họa lớn đang đến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.