大祸临头

大祸临头
huòlíntóu
đại hoạ lâm đầu

đại họa ập đến đầu; lâm nguy trước thảm họa lớn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. đại họa ập đến đầu; lâm nguy trước thảm họa lớn [thành ngữ]

  2. danh từ

    đại họa ập đến; tai họa sắp ập xuống đầu [thành ngữ]

    • Anh ấy biết mình sắp gặp đại họa rồi.

  3. đại họa ập đến đầu; tai họa lớn đang đến [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.