大白话

大白话
báihuà
đại bạch thoại

tục ngữ; ngôn ngữ dân gian; thành ngữ thông tục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tục ngữ; ngôn ngữ dân gian; thành ngữ thông tục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.