大疮

大疮
chuāng
đại sang

mụn nhọt lớn; giang mai (bệnh hoa liễu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mụn nhọt lớn; giang mai (bệnh hoa liễu)

    • Anh ấy bị bệnh giang mai.

  2. danh từ

    vết loét giang mai; vết loét syphilis

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.