- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại lược; tóm tắt; khái quát
đại lược; tóm tắt; khái quát
Anh ấy đã nói sơ qua một chút.
đại khái; đại lược; ý chính
Anh ấy đã nói qua một chút.
đại khái; khoảng; có lẽ
Tôi đại khái biết chuyện này.
đại lược; tóm tắt; khái quát
đại lược; tóm tắt; khái quát
Anh ấy đã nói sơ qua một chút.
đại khái; đại lược; ý chính
Anh ấy đã nói qua một chút.
đại khái; khoảng; có lẽ
Tôi đại khái biết chuyện này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.