大班

大班
bān
đại ban

thủ lĩnh; ông chủ lớn; lớp mẫu giáo lớn (trẻ 5–6 tuổi)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ lĩnh; ông chủ lớn; lớp mẫu giáo lớn (trẻ 5–6 tuổi)

    • Ông ấy là một tai-pan.

  2. danh từ

    lớp lớn (mẫu giáo); giám đốc điều hành; ca lớn

    • Anh ấy là một giám đốc điều hành.

  3. danh từ

    lớp lớn (mẫu giáo); giám đốc doanh nghiệp nước ngoài (thời xưa)

    • Anh ấy là một quản lý cấp cao.

  4. danh từ

    lớp lớn (lớp cuối của trường mầm non); ca lớn (ca làm việc đông người)

    • Con trai tôi đang học lớp lá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.