大热天

大热天
tiān
đại nhiệt thiên

ngày nắng nóng; ngày nóng bức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày nắng nóng; ngày nóng bức

    • Vào ngày nắng nóng, tôi thích ăn kem.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.