大灶

大灶
zào
đại táo

bếp lớn xây bằng gạch hoặc đất; bếp tập thể (dùng trong quân đội, trường học...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bếp lớn xây bằng gạch hoặc đất; bếp tập thể (dùng trong quân đội, trường học...)

    • Cái bếp lớn này rất to.

  2. danh từ

    nhà ăn tập thể thường (tiêu chuẩn ăn uống thấp nhất, dành cho cán bộ và nhân viên thông thường)

    • Đồ ăn ở nhà ăn bình dân rất rẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.