大灰狼

大灰狼
huīláng
đại hôi lang

sói xám lớn; sói già (kẻ xấu trong truyện cổ tích)

1 nghĩa#39626
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sói xám lớn; sói già (kẻ xấu trong truyện cổ tích)

    • Sói xám lớn đến rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.