大潮

大潮
cháo
đại trào

thủy triều lớn; (bóng) làn sóng lớn; xu thế lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủy triều lớn; (bóng) làn sóng lớn; xu thế lớn

    • Hôm nay có thủy triều lớn.

  2. danh từ

    làn sóng lớn; (bóng) biến động xã hội to lớn

    • Làn sóng thay đổi xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.