大漠

大漠
đại mạc

sa mạc rộng lớn; hoang mạc (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sa mạc rộng lớn; hoang mạc (văn)

    • Đêm ở sa mạc rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.