大浪

大浪
làng
đại lãng

sóng lớn; sóng cả

2 nghĩa#32296
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng lớn; sóng cả

    • Bờ biển có sóng lớn.

  2. danh từ

    phun trào (dầu khí); bùng nổ đột biến; tăng vọt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.