大流行

大流行
liúxíng
đại lưu hành

đại dịch; dịch bệnh lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại dịch; dịch bệnh lớn

    • Đại dịch đang lây lan toàn cầu.

  2. danh từ

    đại dịch; đại dịch toàn cầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.