大洲

大洲
zhōu
đại châu

châu lục; đại châu

1 nghĩa#46865
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    châu lục; đại châu

    • Châu Á là châu lục lớn nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.