大河

大河
đại hà

sông lớn; (đặc biệt chỉ) sông Hoàng Hà

1 nghĩa#29046
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông lớn; (đặc biệt chỉ) sông Hoàng Hà

    • Nước sông lớn rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.