大氅

大氅
chǎng
đại sưởng

áo khoác dài; áo choàng

3 nghĩaLượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo khoác dài; áo choàng

    • Chiếc áo khoác này rất ấm.

  2. danh từ

    áo choàng; áo khoác dài

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo choàng đen.

  3. danh từ

    áo choàng rộng; áo khoác ngoài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.