大棚

大棚
péng
đại bằng

nhà kính; nhà che bạt (dùng trong nông nghiệp)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà kính; nhà che bạt (dùng trong nông nghiệp)

    • Trong nhà kính này có rất nhiều hoa.

  2. danh từ

    nhà kính; lều che (trồng trọt)

    • Trong nhà kính này trồng rất nhiều rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.