大暑

大暑
shǔ
đại thử

Đại Thử (tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí, khoảng 23/7–6/8)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Thử (tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí, khoảng 23/7–6/8)

    • Đại thử là thời điểm nóng nhất trong năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.