大显身手

大显身手
xiǎnshēnshǒu
đại hiển thân thủ

thỏa sức phô diễn tài năng; đại hiển thân thủ [thành ngữ]

1 nghĩa#40036
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thỏa sức phô diễn tài năng; đại hiển thân thủ [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng có cơ hội thể hiện tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.