大斋

大斋
zhāi
đại trai

ăn chay; nhịn ăn (kỳ chay tịnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn chay; nhịn ăn (kỳ chay tịnh)

    • Anh ấy quyết định nhịn ăn ba ngày.

  2. động từ

    ăn chay; kiêng ăn (kỳ chay lớn trong Kitô giáo)

    • Ăn chay là một phong tục tôn giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.