大摇大摆

大摇大摆
yáobǎi
đại dao đại bài

nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]

2 nghĩa#27948
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]

    • Anh ấy nghênh ngang bước vào.

  2. tính từ

    nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]

    • Anh ta nghênh ngang bước vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.