大摇大摆
大摇大摆
đại dao đại bài
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
2 nghĩa#27948
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nghênh ngang bước vào.
- 貳形tính từ
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
- 。
Anh ta nghênh ngang bước vào.
Đang tải…
大摇大摆
Phồn thể大搖大擺
đại dao đại bài
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
2 nghĩa#27948
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nghênh ngang bước vào.
- 貳形tính từ
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
- 。
Anh ta nghênh ngang bước vào.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía