大拿

大拿
đại nã

(khẩu) người có quyền lực; ông lớn; tay to

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) người có quyền lực; ông lớn; tay to

    • Anh ấy là một người có quyền lực.

  2. danh từ

    sếp; cấp trên

    • Anh ấy là sếp của công ty chúng tôi.

  3. danh từ

    quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc

    • Anh ấy là chuyên gia của công ty chúng tôi.

  4. danh từ

    người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.