大抵

大抵
đại để

nói chung; thông thường mà nói

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói chung; thông thường mà nói

    • Đại để là như vậy.

  2. trạng từ

    đại thể; nói chung; phần lớn

  3. trạng từ

    phần lớn; đa phần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.