大手大脚

大手大脚
shǒujiǎo
đại thủ đại cước

tiêu xài hoang phí; vung tay quá trán [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiêu xài hoang phí; vung tay quá trán [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tiêu tiền hoang phí.

  2. tính từ

    xa xỉ; hoang phí; lãng phí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.