大户

大户
đại hộ

nhà giàu; gia đình quyền thế; đại hộ (nhà đầu tư lớn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà giàu; gia đình quyền thế; đại hộ (nhà đầu tư lớn)

    • Anh ấy sinh ra trong một gia đình quyền quý.

  2. danh từ

    nhà giàu; hộ lớn; đại gia

    • Anh ấy sinh ra trong một gia đình giàu có.

  3. danh từ

    hộ giàu có; địa chủ lớn; nhà quyền thế

    • Anh ấy là một địa chủ lớn.

  4. danh từ

    hộ lớn; nhà giàu; đại gia; khách hàng lớn

    • Anh ấy là một người tiêu dùng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.