大我

大我
đại ngã

cái tôi tập thể; đại ngã (lợi ích chung vượt trên cá nhân)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái tôi tập thể; đại ngã (lợi ích chung vượt trên cá nhân)

    • Chúng ta nên hòa nhập cái tôi cá nhân vào cái tôi tập thể.

  2. danh từ

    mọi thứ; tất cả mọi

    • Chúng ta nên nỗ lực vì lợi ích chung.

  3. danh từ

    (Phật giáo) đại ngã; cái tôi lớn hơn (vượt khỏi bản thân cá nhân)

    • Phật giáo cho rằng, đại ngã là cái tôi lớn hơn vượt lên trên cái tôi cá nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.