大愚

大愚
đại ngu

kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

    • Anh ta đúng là một tên ngốc.

  2. danh từ

    kẻ ngu ngốc; kẻ ngu si

    • Anh ta đúng là một kẻ đại ngu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.