大快人心

大快人心
kuàirénxīn
đại khoái nhân tâm

hả lòng hả dạ; làm phấn khởi lòng người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. hả lòng hả dạ; làm phấn khởi lòng người [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.