大将

大将
jiàng
đại tướng

đại tướng; tướng lĩnh

1 nghĩa#31316
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại tướng; tướng lĩnh

    • Ông ấy là một đại tướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.