大宝

大宝
bǎo
đại bảo

Đại Bảo (niên hiệu Nhật Bản)

2 nghĩa#42152
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Bảo (niên hiệu Nhật Bản)

  2. danh từ

    (cổ) ngai vàng; ngôi báu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.