大宗

大宗
zōng
đại tông

đống; chồng; đống (lớn)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đống; chồng; đống (lớn)

    • Công ty chúng tôi kinh doanh thương mại số lượng lớn.

  2. danh từ

    đặc sản nổi tiếng; sản phẩm danh tiếng

    • Giá hàng hóa chủ lực tăng.

  3. danh từ

    dòng họ lớn có thế lực lâu đời; hàng hóa số lượng lớn (thương mại)

    • Họ là một gia đình có thế lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.