大学生

大学生
xuéshēng
đại học sinh

sinh viên đại học

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#9099
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh viên đại học

    在大学里读书的学生zài dàxué lǐ dúshū de xuésheng

    • Anh ấy là một sinh viên đại học.

    • Những sinh viên đại học này đang ôn bài chăm chỉ trong thư viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.