大媒

大媒
méi
đại môi

người mai mối; bà mối lớn (người đứng ra làm mối hôn nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người mai mối; bà mối lớn (người đứng ra làm mối hôn nhân)

    • Cô ấy là một người mai mối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.