大婚

大婚
hūn
đại hôn

hôn lễ long trọng; đại hôn (lễ cưới hoàng gia hoặc tổ chức linh đình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hôn lễ long trọng; đại hôn (lễ cưới hoàng gia hoặc tổ chức linh đình)

    • Họ chuẩn bị tổ chức đám cưới lớn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.