大姨

大姨
đại di

bác gái (chị cả của mẹ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bác gái (chị cả của mẹ)

    • Dì cả của tôi sống ở Bắc Kinh.

  2. danh từ

    người phụ nữ lớn tuổi bằng mẹ mình (cách gọi kính trọng); bác gái; dì lớn

    • Hôm nay dì cả sẽ đến nhà tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.