大姑

大姑
đại cô

cô cả (chị gái lớn nhất của bố)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cô cả (chị gái lớn nhất của bố)

    • Dì cả của tôi năm nay 50 tuổi rồi.

  2. danh từ

    cô (chị gái của chồng)

    • Hôm nay chị chồng tôi đến thăm tôi.

  3. danh từ

    cô (chị gái của cha)

    • Chị dâu tôi là bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.