- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
chị đại; nữ đầu lĩnh băng đảng
chị đại; nữ đầu lĩnh băng đảng
Cô ấy là đại tỷ đầu.
thủ lĩnh nữ; chị đại (khẩu)
Cô ấy là đại tỷ của chúng tôi.
chị cả; chị lớn
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
chị đại; nữ đầu lĩnh băng đảng
chị đại; nữ đầu lĩnh băng đảng
Cô ấy là đại tỷ đầu.
thủ lĩnh nữ; chị đại (khẩu)
Cô ấy là đại tỷ của chúng tôi.
chị cả; chị lớn
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.