大姐头

大姐头
jiětóu
đại tỷ đầu

chị đại; nữ đầu lĩnh băng đảng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chị đại; nữ đầu lĩnh băng đảng

    • Cô ấy là đại tỷ đầu.

  2. danh từ

    thủ lĩnh nữ; chị đại (khẩu)

    • Cô ấy là đại tỷ của chúng tôi.

  3. danh từ

    chị cả; chị lớn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.