大姐大

大姐大
jiě
đại tỷ đại

đại ca nữ; chị đầu đảng; chị cả (đứng đầu nhóm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại ca nữ; chị đầu đảng; chị cả (đứng đầu nhóm)

    • Cô ấy là đại tỷ của trường chúng tôi.

  2. danh từ

    chị đại; người đứng đầu (trong giới phụ nữ); bà trùm

    • Cô ấy là đại tỷ trong giới thời trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.