大姐

大姐
jiě
đại tỷ

chị cả; chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ lớn tuổi hơn một chút)

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#7088
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chị cả; chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ lớn tuổi hơn một chút)

    比自己年纪大的女性;也用来礼貌地称呼年长的女性bǐ zìjǐ niánjì dà de nǚxìng;yě yòng lái lǐmào de chēnghu niánzhǎng de nǚxìng

    • Cô ấy là chị cả của tôi.

  2. danh từ

    chị cả; chị lớn

    家里年纪最大的女孩或女性jiā lǐ niánjì zuì dà de nǚhái huò nǚxìng

    • Tôi có một người chị cả.

  3. danh từ

    chị cả; chị lớn

    年纪比自己大的女性,通常指姐姐或年长的女性朋友niánjì bǐ zìjǐ dà de nǚxìng、tōngcháng zhǐ jiějie huò niánzhǎng de nǚxìng péngyou

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.