大大方方

大大方方
fāngfāng
đại đại phương phương

tự nhiên; đàng hoàng; không rụt rè

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự nhiên; đàng hoàng; không rụt rè

    • Cô ấy luôn nói chuyện một cách tự tin.

  2. tính từ

    không nóng không lạnh; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn nói chuyện một cách tự nhiên.

  3. tính từ

    tự nhiên; thoải mái; đàng hoàng

  4. tính từ

    đàng hoàng; tự nhiên; không ngại ngùng

    • Cô ấy luôn nói chuyện một cách tự nhiên và thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.