大大小小

大大小小
xiǎoxiǎo
đại đại tiểu tiểu

lớn lớn nhỏ nhỏ; đủ mọi kích cỡ

1 nghĩa#48091
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lớn lớn nhỏ nhỏ; đủ mọi kích cỡ

    • Ở đây có các cửa hàng lớn nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.