大坝

大坝
đại bá

đập nước; đê ngăn nước

1 nghĩa#18604
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đập nước; đê ngăn nước

    • Cái đập này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.