大圣

大圣
shèng
đại thánh

Đại Thánh; bậc thánh nhân vĩ đại

6 nghĩa#38959
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Thánh; bậc thánh nhân vĩ đại

    • Tôn Ngộ Không được gọi là Tề Thiên Đại Thánh.

  2. danh từ

    Đại Thánh; bậc đại thánh nhân

  3. danh từ

    bậc thánh nhân kiệt xuất; Đại Thánh (tôn xưng)

    • Anh ấy là đại thánh của chúng tôi.

  4. danh từ

    quốc vương; vua

  5. danh từ

    Phật; Đức Phật; (khẩu) ông Phật

    • Đại Thánh là một nhân vật quan trọng trong Phật giáo.

  6. danh từ

    Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng

    • Đại Thánh là tôn xưng của hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.