大哥大

大哥大
đại ca đại

điện thoại di động cục gạch; điện thoại di động đời đầu (to và cồng kềnh)

2 nghĩa#44075
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện thoại di động cục gạch; điện thoại di động đời đầu (to và cồng kềnh)

    • Anh ấy có một chiếc điện thoại cục gạch.

  2. danh từ

    điện thoại di động (loại cũ, to và cồng kềnh); (khẩu) anh cả; đại ca

    • Anh ấy là đại ca của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.