大司农

大司农
nóng
đại ti nông

chức Đại Tư Nông (quan phụ trách nông nghiệp và kho lương quốc gia thời phong kiến Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chức Đại Tư Nông (quan phụ trách nông nghiệp và kho lương quốc gia thời phong kiến Trung Quốc)

    • Đại tư nông là một quan chức thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.