大口

大口
kǒu
đại khẩu

ngụm lớn; (ăn/uống) ực từng ngụm lớn

5 nghĩa#36818
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngụm lớn; (ăn/uống) ực từng ngụm lớn

    • Anh ấy ăn cơm ngấu nghiến.

  2. trạng từ

    ngụm lớn; hớp lớn; (ăn/uống) ừng ực

  3. danh từ

    ngụm lớn; miếng lớn (ăn uống, hít thuốc...)

    • Anh ấy ăn cơm ngấu nghiến.

  4. danh từ

    miệng to; há miệng lớn; (uống/ăn) từng ngụm/miếng lớn

    • Anh ấy há miệng to.

  5. tính từ

    miệng to; ngụm lớn; hớp lớn

    • Anh ấy há miệng rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.