大变

大变
biàn
đại biến

thay đổi lớn; biến đổi to lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thay đổi lớn; biến đổi to lớn

    • Trung Quốc đã có những thay đổi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.